Moderators: LuvJessica, ssl0v3

Forum rules
Imuzik </a></b>
<span class='desc'><span class='desc'><img src='http://truongton.net/forum/box/albumamnhac.jpg'alt='' border='0' /><span style='color:blue'><b> M4me

</span>

SoneMK vào đây nhá :x

LuvJessica
Th?nh Vi?n
Joined: August 19th, 2010, 9:59 am

August 29th, 2010, 3:16 pm #1

SNSD những thiếu nữ thế kỉ 21 :x
So Nyuh Shi Dae còn được biết đến với cái tên SNSD, đó là tên viết tắt của những chữ cái đầu các âm tiết của tên nhóm trong cách chuyển tự Latin tiếng Triều Tiên (So Nyuh Shi Dae).

Ngày 05 tháng 8 năm 2007 được xem là ngày ra mắt chính thức của nhóm.

Nhóm đã phát hành hai album và nhiều đĩa đơn, tất cả đều đạt được thành công lớn. Đĩa đơn Gee phát hành năm 2009 của nhóm đang giữ kỷ lục về thời gian đứng hạng nhất trong chương trình KBS Music Bank lên đến chín tuần liên tiếp với hit Gee

Các thành viên của nhóm đều có các hoạt động đa dạng khác nhau trong ngành giải trí Hàn Quốc, họ tham gia đóng phim truyền hình, nhạc kịch, các chương trình truyền hình thực tế, dẫn chương trình và thực hiện các kế hoạch âm nhạc riêng.


Tên nhóm: 少女時代 / 소녀시대 / Girls' Generation / So Nyu Si Dae
Tên gọi tắt: SNSD / Soshi
Ngày ra mắt chính thức: 2007.08.05 ( ở tại Hàn Quốc)
Các thành viên: Tae Yeon, Jessica, Sunny, Tiffany, Hyo Yeon, Yu Ri, Soo Young, Yoon A, Seo Hyun

Trực thuộc công ty: SM Entertainment

Các MV chính thức: Into the new world (2007), Girls' Generation (2007), Kissing you (2008), Baby baby (2008), Gee (2009)

Official Websites: http://girlsgeneration.iple.com/ (소녀시대, SM Entertainment)

Official color: pink heart sharp

[Profile] 9 girls, 1 generation

Các website khác:
- Soshified (S9): http://soshified.com/forums/
- Soshihoney: http://soshihoney.net
- Soshivn: http://soshivn.com/forum

GIRLS' GENERATION 'S AWARDS




2007

01. Song of the Month for the month of August 2007 from Cyworld <Into the New World>
02. 14th Annual Korean Entertainment Awards: Best New Female Group
03. #1 on M!Countdown for <Into the New World> on October 11th, 2007
04. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Girls' Generation> November 25th, 2007
05. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Girls' Generation> on December 2nd, 2007
06. #1 on M!Countdown for <Girls' Generation> on December 6th, 2007
07. 2007 M.NET Golden Disk Awards: Anycall Popularity Award on December 13th, 2007
08. 2007 M.NET Golden Disk Awards: Anycall Newbie Award on December 13th, 2007




2008

09. 17th Seoul Gayo Awards: High1 Music Award on January 31st, 2008
10. 17th Seoul Gayo Awards: Best New Artist Award on January 31st, 2008
11. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Kissing You> on February 3rd, 2008
12. #1 on M!Countdown for <Kissing You> on February 14th, 2008
13. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Kissing You> on February 17th, 2008
14. #1 on M!Countdown for <Kissing You> on February 28th, 2008
15. #1 on Music Bank for <Kissing You> on February 29th, 2008
16. Song of the Month for the month of February 2008 from Cyworld <Taeyeon - IF>
17. #1 on M!Countdown for <Baby Baby> on April 10th, 2008
18. MNet 20's Choice: Hot Sweet Music award <Kissing You> on August 23rd, 2008
19. MNet 20's Choice: Hot DJ <Taeyeon> on August 23rd, 2008
20. Korean Drama Festival 2008: Netizen Popularity Award <Yoona - You Are My Destiny> on November 1st, 2008
21. 15th Annual Korean Entertainment Awards: Best Female Group
22. 2008 M.NET Golden Disk Awards: Yepp Popularity Award <Taeyeon - Can You Hear Me> on December 10th, 2008
23. KBS Drama Awards: Best New Actress <Yoona - You Are My Destiny> on December 31st, 2008
24. KBS Drama Awards: Netizen Popularity Award <Yoona - You Are My Destiny> on December 31st, 2008



2009

25. #1 on Music Bank for <Gee> on January 16th, 2009
26. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Gee> on January 18th, 2009
27. #1 on Music Bank for <Gee> on January 23rd, 2009
28. #1 on Music Bank for <Gee> on January 30th, 2009
29. Song of the Month for the month of January 2009 from Cyworld <Gee>
30. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Gee> on Feburary 1st, 2009
31. #1 on Music Bank for <Gee> on Feburary 6th, 2009
32. SBS Inkigayo Mutizen Award for <Gee> on Feburary 8th, 2009
33. #1 on Music Bank for <Gee> on Feburary 13th, 2009
34. #1 on Music Bank for <Gee> on Feburary 20th, 2009
35. #1 on Music Bank for <Gee> on Feburary 27th, 2009
36. 45th Annual Baeksang Awards: Netizen Popularity Award <Yoona - You Are My Destiny> on February 27th, 2009
37. 45th Annual Baeksang Awards: Best New Actress Award <Yoona - You Are My Destiny> on February 27th, 2009
38. #1 on Music Bank for <Gee> on March 6th, 2009
39. #1 on Music Bank for <Gee> on March 13th, 2009
40. #1 Overall for 1st Half of 2009 on Music Bank for <Gee> on June 26th, 2009
41. #1 on Music Bank for <Genie> on July 10th, 2009
42. Incheon Culture Day Ceremony : 2009 Young Artist Award
43. Nickelodeon Korea Kids Choice Awards : Best Female Singer Award
44. 17th Korean Cultural Entertainment Awards : Teen Musical Artist Award
45. 24th Golden Disk Awards : Digital Daesang Award ( Gee )
46. 24th Golden Disk Awards : Digital Bonsang Award ( Gee )
47. Congress Daesang Ceremony Award : Pop Music Award
48. 2009 MBC Entertainment Awards : Special Award - Best Singer
49. 2009 MBC Drama Awards : DJ Newcomer Award - <Taeyeon>
50. 2009 Melon Awards - Odyssey Award - Gee
51. 2009 Melon Awards - Top 10
52. 2009 Melon Awards - Artist Of The Year
53. 2009 Melon Awards - Song Of The Year ( Gee )
54. 2009 Melon Music Awards : T Mobile Music ( Gee )
55. 2009 Melon Music Awards : Smart Radio
56. SBS Inkigayo Mutizen Award <Tell Me Your Wish> on July 12th, 2009
57. SBS Inkigayo Mutizen Award <Tell Me Your Wish> on July 19th, 2009
58. 6th Asia Song Festival'09 <Best Asian Artist> on Sept 19th, 2009
59. KBS Music Bank K-chart - Song of The Year ( Gee )
60. 2009 Most Viewed MV on GomTV (Gee) with over 10 million viewers


2010

. 16th Annual Korea Entertainment Arts Awards Ceremony : Best Female Group
. 16th Annual Korea Entertaiment Arts Awards Ceremony : Best Female Radio DJ (Taeyeon)
. Korean Ministry of Culture and Tourism : Content Industry Award (Special Honor)
. 19th Seoul Music Awards : Bonsang Award ("Gee"
. 19th Seoul Music Awards : Digital Music Award ("Gee")
. 19th Seoul Music Awards : Daesang Award ( Gee )
. KBS Music Bank K-Chart ( Oh! ) on 5th Feb, 2010
. KBS Music Bank K-Chart ( Oh! ) on 12th Feb, 2010
. SBS Inkigayo Mutizen Award ( Oh! ) on 11th Feb, 2010
. 22nd Korea PD Awards : Singer Award on 19th Feb, 2010
. KBS Music Bank K-Chart ( Oh! ) on 19th Feb, 2010
. SBS Inkigayo Mutizen Award ( Oh! ) on 21st Feb, 2010
. 1# For Digital Category For GaOn Charts (Gee) on 23rd Feb, 2010
. KBS Music Bank K-Chart ( Oh! ) on 26th Feb, 2010
. SBS Inkigayo Mutizen Award ( Oh! ) on 28th Feb, 2010
. 2009 Cyworld Digital Music Awards Best 10 - Gee
. KBS Music Bank K-Chart ( Oh! ) on 5th Mar, 2010
. 46th Annual Baeksang Awards: Netizen Popularity Award <Yoona - Cinderella Man> on 26th March 2010
. 7th Korean Music Awards - Group Musician of the Year ( Netizens Vote )
. 7th Korean Music Awards - Daesang Award ( Song Of The Year ) - Gee
. KBS Music Bank K-Chart (Run Devil Run) on 2nd Apr, 2010

Profile
TAE YEON (태연)


Basic Profile :

Nghệ danh : TaeYeon (태연)
Tên thật : Kim Tae Yeon (김태연)
Vai trò trong nhóm : Trưởng nhóm & hát chính
Biệt danh : Umma, Ajumma, Kid Leader, Tete, MungTaeng (Taeyeon ngố), Taeng, Byeon Taeng
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn , Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 09.03.1989
Quê nhà : Jeonrado Jeonju
Gia đình : Ba, mẹ, 1 anh trai và 1 em gái
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 44kg
Nhóm máu : O
Trường học : Jeonju Art High School
Sở thích : Bơi lội
Giải thưởng : 2004 8th Annual Best Contest (Best Singer 1st Place & Grand Award)
Tham gia Học viện SM
Kinh nghiệm :
-2004 : hát cùng The One trong ca khúc "You Bring Me Joy"
Fancafe : http://cafe.daum.net/KTY612 [SMART]
Thời gian train : 3 years and 5 months



Extra Information :

Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Merry-Go-Round
Kiểu quần áo ngủ yêu thích : pyjama có ống tay dài
Kiểu tóc cuả bạn trai lí tưởng :được cắt gọn gàng
Tính cách cuả bạn trai lí tưởng : quyết đoán và có óc hài hước
Thói quen đặc biệt : Ghi lại những gì cần làm, nói không ngừng, ngủ mở mắt
Trái cây ưa thích: Cam, táo, dâu, cà chua
Nam diễn viên yêu thix : Kim Dong Wan , Kang Dong Won, Yoon Kye Sang
Nữ diễn viên yêu thích : Han Ga In , Kim Tae Hee
Hy vọng trong tương lai : trở thành 1 ca sĩ hát live giỏi
Số yêu thích : 22 (số trên áo Tae mặc trong MV Girls' Generation ), 3, 6, 9
Đồ uống yêu thích : Black Soya
Snack yêu thích: Kancho Black Sesame Flavor & Yanggeng
Con vật yêu thích : Chó, mèo, hổ
Loài cây yêu thích : Cây xương rồng
Muà yêu thích trong năm : Mùa đông
Môn học yêu thích : Khoa học, tiếng Anh, Hangul, thể thao
Những đất nước muốn đến du lịch : Nhật, Anh và Mỹ
Loài hoa yêu thích : Tất cả loại hoa màu tím
Thời gian hạnh phúc nhất trong ngày : Ban đêm khi ngủ
Điểm yếu : Trí nhớ không tốt
Châm ngôn sống : Đừng bao giờ làm những điều mà sau đó bạn phải hối hận
Màu sắc yêu thích : Màu xanh nhạt, xanh tím
Bộ phim yêu thích nhất : National Treasure
Drama yêu thích nhất : Japanese Dramas
Bạn cùng phòng hiện thời : Yoona & Sooyoung
Bạn cùng phòng khi còn là trainee : Tiffany & Jang Ri In

AWARDS
Mnet Golden Disk Award 2008 : Yepp Popular Award for Tae Yeon on 10.12.2008

JESSICA (제시카)


Basic Profile :

Nghệ danh : Jessica (제시카)
Tên thật : Jessica Jung Soo Yeon (제시카 정)
Vai trò trong nhóm : hát chính
Biệt danh: Ice Princess, Sica, Sicachu, Ajumma, Sexica
Ngôn ngữ: Tiếng Hàn , Tiếng Anh (nhuần nhuyễn), Tiếng Trung (cơ bản), Tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 18.04.1989
Quê nhà : Jeonrado Jeonju
Chiều cao: 163cm
Cân nặng : 45kg
Nhóm máu : B
Gia đình : ba mẹ, em gái Crystal
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated
Casted : 2000 SM Casting System
Fancafe : http://cafe.daum.net/980418 [Sweet Jessica]
Thời gian train : 7 năm 6 tháng



Extra Information :

Con số yêu thích : 52
Người đàn ông lý tưởng : Lee Sunho
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Complete
Sở thích : Boxing và bóng đá
Bạn cùng phòng : Hyoyeon

SUNNY (써니)


Basic Profile :

Nghệ danh : Sunny (써니)
Tên thật : Lee Sun Kyu (이순규)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Ngôn ngữ: tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 15.05.1989
Chiều cao : 158cm
Cân nặng : 43kg
Nhóm máu: B
Sở thích : Bơi lội, thể thao, chơi video game
Trường học : Baehwa All-Girls High School
Casted : 2007 SM Casting System
Fancafe : http://cafe.daum.net/sunnydaisy [Daisy]



Extra Information :

Con số yêu thích : 26
Người đàn ông lý tưởng : Jo In Sung
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Ooh! La-La.
Bạn cùng phòng : YuRi

TIFFANY (티파니)

Basic Profile :


Nghệ danh : Tiffany (티파니)
Tên thật : Stephanie Hwang (스테파니 황)
Tên Hàn Quốc : Hwang Mi Young (황미영)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Nicknames : Spongebob Hwang, Fany Fany Tiffany, Human Jukebox, Mushroom, Tiffiana, JumFany, AjumNy, Ddilfany, Bam Fany
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Trung (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Tây Ban Nha (cơ bản)
Ngày sinh : 01.08.1989
Chiều cao : 162cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu: O
Sở thích : Tạo ra hoặc chạm vào những rãnh dài để trang trí
Trường học : Korea Kent Foreign School, Graduated, Middle School - South Pointe (US), High School - Diamond Bar (US)
Casted : 2004 SM Casting System; 2004 CJ/KMTV (USA-LA) Contest 1st Place
Fancafe : http://cafe.daum.net/01evergreen [Evergreen]
Gia đình : Ba, mẹ, anh trai Leo và chị gái Michelle
Thời gian được train: 3 years and 7 months



Extra Information :

Con số yêu thích : 07
Người đàn ông lý tưởng : Dennis Oh
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Baby Baby
Màu yêu thích : Hồng
Nhãn hiệu nữ trang yêu thích : Tiffany
Thích đôi mắt biết cười của : Lee Hyori, Kim Tae Hee
Các bài hát đã biểu diễn : Over 50 songs
Thói quen đặc biệt : cắt thức ăn trước khi ăn
Cùng phòng với : Seo Hyun
Cùng phòng với : Taeyeon & Jang Ri In trong lúc training

Quote
Like
Share

LuvJessica
Th?nh Vi?n
Joined: August 19th, 2010, 9:59 am

August 29th, 2010, 3:20 pm #2

HYO YEON (효연)

Basic Profile :

Nghệ danh : HyoYeon (효연)
Tên thật : Kim Hyo Yeon (김효연)
Vị trí trong nhóm : Hát phụ & nhảy chính
Nicknames : Princess Fiona, Dancing Queen
Ngôn ngữ : tiếng Hàn, tiếng Trung, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản)
Ngày sinh : 22.09.1989
Chiều cao : 158cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : AB
Trường học : 2004.3~8 Studied Mandarin Chinese in Beijing, China
Casted : 2000 SM Casting System
Kinh nghiệm :
- 2005 M.Net/KM Music Festival - BoA's 'Over the Top' silhouette dancer
Fancafe: http://cafe.daum.net/hy0922 [Venus Hyoyeon]
Thời gian huấn luyện: 6 năm 1 tháng



Extra Information:

Con số yêu thích : 85
Mẫu đàn ông lý tưởng : Brian Joo
Sở thích : Dancing
Bạn cùng phòng : Jessica


YU RI (유리)

Basic Profile:

Nghệ danh : YuRi (권유리)
Tên thật : Kwon Yu Ri (권유리)
Vị trí trong nhóm : hát phụ và nhảy chính
Nickname : Black Pearl & Kkamyool & Kkamchi & Ggab-Yul
Biết các ngôn ngữ : Hàn (Fluent), English, Chinese (Fluent), Japanese
Ngày sinh : 05.12.1989
Chiều cao : 167cm
Cân nặng : 45kg
Nhóm máu : AB
Trường học : NeungGok High School, Graduated (2008)
Thời gian được huấn luyện : 5 năm và 11 tháng
Casted : 2001 SM 1st Annual Youth Best Contest <Best Dancer, 2nd Place>
Experience :
- 2005 KM Super Junior Show 'The King's Boyfriend'
- 2006 DBSK's Beautiful Life MV
- 2006 Orion Chocopie Chinese CF w/ Jang Donggun
- 2006 Dongil Highvill CF
- 2007 DBSK's Second Concert guest appearance
- Hot Choco Mite CF
- 2007 Attack on the Flower Boys Movie
- 2007/2008 MBC Sitcom : Unstoppable Marriage

Fancafe: http://cafe.daum.net/rnjsdbfl [Yuri Princess]



Extra Information :

Con số yêu thích : 19
Bài hát thích nhất trong album vol 1 : Baby baby
Sở thích : Dancing, Ballet, Piano, Swimming, Violin
Điều thích thú làm vào buổi sáng : nghiền "Ma" [1 loại củ của Hàn] và uống "Arrowfoot" [thức uống dinh dưỡng]
Bạn cùng phòng : Sunny
Thích ngày thứ 6

SOO YOUNG (수영)

Basic Profile :

Nghệ danh : SooYoung (수영)
Tên thật : Choi Soo Young (최수영)
Tên tiếng Anh : 썸머 Summer
Vị trí trong nhóm : Hát phụ
Biệt danh : ShikShin (Food God), NaSoo (Interrupter)
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Trung (cơ bản)
Ngày sinh : 10.02.1990
Chiều cao : 170cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : O
Gia đình : Ba, mẹ, chị gái(Soojin)
Trường : Jungshin All-Girls High School
Casted : 2000 SM Open Audition
2002 Korea-Japan Ultra Idol Duo Audition
Experience:
-2002 Debuted in Japan in the duo Route 0
-2003 Samsung AnyCall CF w/ Park Jungah
-2003 Japan Chubbygang Clothing Model
-2004 Skoolooks Uniform Model
-2005 M.Net Hello Chat VJ
-2007 DMB ChunBangJiChuk Radio DJ (with Super Junior's Sungmin)
-2007/2008 MBC Sitcom : Unstoppable Marriage
Fancafe : http://cafe.daum.net/pureYoung [Remember]
Thời gian được train: 6 năm 3 tháng



Extra Information :

Con số ưa thích : 08
Ca khúc ưa thích trong album Girls' Generation : Complete
Bạn cùng phòng hiện tại : Yoona & Taeyeon
Bạn cùng phòng khi còn là trainee (ở Nhật) : Boa & Sunday (CSJH)

YOON A (윤아)

Basic Profile :

Nghệ danh : YoonA (윤아)
Tên thật : Im Yoon Ah (임윤아)
Nick names : Deer Yoona, Him Yoona, Goddess Yoong
Vị trí trong nhím : Hát phụ
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung (cơ bản)
Ngày sinh : 30.05.1990
Chiều cao : 166cm
Cân nặng : 47kg
Nhóm máu : B
Trường học : Daeyoung High School, 2nd Year
Casted : 2002 SM Saturday Open Casting Audition
Experience :
-2004 TVXQ's Magic Castle MV
-2006 Sanyo Eneloop CF
-2006 Teun Teun English 'Follow Me' CF
-2006 TVXQ First Concert guest appearance
-2006 Super Junior's U MV
-2006 TZSX's ¾óÁ¤ (My Everything) MV
-2007 Elite CF with SS501
-2007 Sunkist Lemonade CF w/ Super Junior's Kangin, Heechul | Version 2
-2007 Clean and Clear CF
-2007 MBC drama - 9 Hits, 2 Outs
-2007 Super Junior's Marry U mv
-2008 Lee Seung Chul's 'Propose' MV
-2008 Sola VitaminC CF
-2008 YeJiMiIn wise beauty CF
-2008 Clean and Clear CF
-2008 KBS drama - You are my Destiny

-Cindy the Perky, eCole, Dasoo magazines
Fancafe : http://cafe.daum.net/imyoona [Luxury Brand]
Thời gian được train: 7 năm 2 tháng



Extra Information :

Con số ưa thích : 93
Người đàn ông lí tưởng : Daniel Henney
Ca khúc ưa thích trong album vol 1 : Complete
Bạn cùng phòng : Sooyoung & Taeyeon

SEO HYUN (서현)

Basic Profile :

Nghệ danh : Seo Hyun (서현)
Tên thật : Seo Joo Hyun (서주현)
Nickname : Maknae. KeroHyun
Vị trí trong nhóm : Hát chính
Ngôn ngữ : Tiếng Hàn, tiếng Anh (cơ bản), tiếng Nhật (cơ bản), tiếng Trung
Ngày sinh : 28.06.1991
Chiều cao : 168cm
Cân nặng : 48kg
Nhóm máu : A
Trường học : Daeyoung High School
Casted : 2003 SM Casting System
Experience :
-2004 SMART Uniform Model
Fancafe : http://cafe.daum.net/cutejuhyun [Star]
Thời gian được train: 6 năm 6 tháng


Extra Information :

Con số ưa thích : 64
Người đàn ông lí tưởng : Johnny Depp
Ca khúc yêu thích trong album vol 1 : Kissing You
Sở thích : Piano
Anime yêu thích : Keroro
Drama yêu thích : Nodame Cantabile
Movie yêu thích : Pirate of the Caribbean
Bạn cùng phòng : Tiffany

Quote
Like
Share


xmr.bk
Th?nh vi?n nhiệt t?nh
Joined: April 23rd, 2009, 1:10 am

August 29th, 2010, 3:48 pm #4

ông tướng này mê gái HÀn ghê =)).
Ừh đc cái xih:X
M?y tr&#7885;n ki&#7871;p s&#7869; chung t?nh v&#7899;i gi?
Ch&#7885;n t?nh anh s&#7869; ch&#7881; c? m?nh em
N&#7871;u xa em anh s&#7869; bu&#7891;n m?i m?i
C? bao gi&#7901; em ngh&#297; th&#7871; kh?ng em

Quote
Like
Share




fergusinh_a4
Th?nh vi?n nhiệt t?nh
Joined: March 4th, 2010, 11:27 pm

August 30th, 2010, 10:13 am #8

post anh ðéo j to thế, mày mê ca nhạc hay mê gái vậy
Quote
Like
Share

Bo.kute9x
Th?nh vi?n nhiệt t?nh
Joined: August 9th, 2009, 6:13 am

August 30th, 2010, 12:09 pm #9

vớ vẩn xách dép cho BB
http://vn.360plus.yahoo.com/Billy-Bo
1 con &#273;&#432;&#7901;ng v&#7889;n hok th&#7875; &#273;i sao v&#7851;n c&#7913; ngoan c&#7889; m? &#273;i cho l?ng n?y r&#432;&#7899;m m?u?
[Ph&#7843;i &#273;i ch&#7913;]
...... ph&#7843;i &#273;i &#273;&#7875; bik ph?a sau h&#7841;nh ph?c c?n c? n&#7895;i &#273;au
.........ph&#7843;i &#273;i &#273;&#7875; bik ph?a sau n&#7909; c&#432;&#7901;i c?n c? n&#432;&#7899;c m&#7855;t
...........ph&#7843;i &#273;i &#273;&#7875; bik ph?a sau s&#7921; hi&#7879;n di&#7879;n c&#7911;a 1 ng` c?n c? s&#7921; ra &#273;i
..............ph&#7843;i &#273;i &#273;&#7875; bik sau t?nh iu l? ch?c ph?c
.................ph&#7843;i &#273;i &#273;&#7875; bik r&#7891;i l?ng ng` c?n c? th&#7875; b&#7841;c b&#7867;o &#273;&#7871;n &#273;?u
....................c&#361;ng nh&#432; ph&#7843;i &#273;i &#273;&#7875; bik c? nh&#7919;ng ng` trong t?nh iu lu?n ko ng&#7915;ng ch&#7901; &#273;&#7907;i
nh&#432;ng ko ph&#7843;i ch&#7901; &#273;&#7907;i ng?y ai &#273;? c? th&#7875; iu h&#7885; m? ch&#7901; ng?y h&#7885; c? th&#7875; ng&#7915;ng iu ai &#273;?

&#272;?i khi ... con ng&#432;&#7901;i ta c&#7847;n d&#7915;ng l&#7841;i ... d&#7915;ng l&#7841;i &#273;&#7875; r&#7891;i b&#432;&#7899;c nhanh h&#417;n ...

&#272;?i khi ... con ng&#432;&#7901;i ta c&#7847;n bu?ng tay ... c&#7847;n cho &#273;i &#273;&#7875; r&#7891;i c? nhi&#7873;u h&#417;n ...

&#272;?i khi ... con ng&#432;&#7901;i ta c&#7847;n kh?c ... kh?c th&#7853;t l&#7899;n &#273;&#7875; r&#7891;i l&#7841;i c&#432;&#7901;i th&#7853;t to ...

&#272;?i khi ... con ng&#432;&#7901;i ta c&#7847;n 1 m?nh ... 1 m?nh &#273;&#7875; bi&#7871;t c? nhau l? quan tr&#7885;ng nh&#432; th&#7871; n?o ...
Quote
Like
Share

LuvJessica
Th?nh Vi?n
Joined: August 19th, 2010, 9:59 am

August 30th, 2010, 12:40 pm #10

[Single] Yoona (SNSD) – Innisfree Day


윤아 – 이니스프리데이 (Innisfree Day)
Release date: 2010.08.30
Genre: Pop
Bit rate: 320kbps
Sorry for a bit late, my internet this morning is weird T^T

01. Innisfree Day (이니스프리 에코송)
MEDIAFIRE(MP3)
Online
http://www.youtube.com/watch?v=jYEdgaJerac
Quote
Like
Share